noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời giới thiệu, Đoạn trích quảng cáo. A short description of a book, film, or other work, written and used for promotional purposes. Ví dụ : "The back of the book had a blurb that said it was a funny story about a family's summer vacation. " Mặt sau của cuốn sách có một đoạn trích quảng cáo nói rằng đó là một câu chuyện hài hước về kỳ nghỉ hè của một gia đình. media literature entertainment communication writing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết quảng cáo, trích dẫn lời quảng cáo. To write or quote in a blurb. Ví dụ : "The teacher blurb a few key facts about the upcoming history test in the school newsletter. " Cô giáo tóm tắt vài thông tin quan trọng về bài kiểm tra lịch sử sắp tới trong bản tin của trường. media writing literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết lời quảng cáo ngắn, Tóm tắt, Giới thiệu. To supply with a blurb. Ví dụ : "The publisher will blurb the back cover of the new novel to entice readers. " Nhà xuất bản sẽ viết lời giới thiệu ngắn gọn lên bìa sau của cuốn tiểu thuyết mới để thu hút độc giả. media communication literature writing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc