noun🔗ShareTiền bẩn, của gian, tiền bạc bất chính. Money, especially when acquired or spent illegally or improperly; swag."The corrupt official was caught hiding a large amount of boodle in his offshore bank account. "Quan chức tham nhũng đó bị bắt quả tang khi đang giấu một khoản lớn tiền bẩn trong tài khoản ngân hàng ở nước ngoài.financelawgovernmentpoliticseconomybusinessassetvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTất cả, toàn bộ. The whole collection or lot; caboodle."I packed the whole boodle of snacks for our picnic. "Tôi đã gói tất cả đồ ăn vặt cho buổi dã ngoại của chúng ta rồi.amountbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc