Hình nền cho boodle
BeDict Logo

boodle

/ˈbuːdəl/

Định nghĩa

noun

Tiền bẩn, của gian, tiền bạc bất chính.

Ví dụ :

Quan chức tham nhũng đó bị bắt quả tang khi đang giấu một khoản lớn tiền bẩn trong tài khoản ngân hàng ở nước ngoài.