noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách. Any of various insects that infest books. Ví dụ : "The old, leather-bound books were full of bookworms, making them unsuitable for reading. " Những cuốn sách bọc da cũ kỹ chứa đầy mọt sách, khiến chúng không còn thích hợp để đọc nữa. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọt sách. An avid book reader. Ví dụ : "The library is a popular place for bookworms to spend their afternoons. " Thư viện là một nơi lý tưởng để các mọt sách dành cả buổi chiều của mình. literature person character education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc