Hình nền cho infest
BeDict Logo

infest

/ɪnˈfɛst/

Định nghĩa

noun

Thù hằn, sự hằn học, lòng căm thù.

Ví dụ :

Tòa nhà bỏ hoang đó bị dịch hại như chuột và côn trùng hoành hành/gây hại. (This emphasizes the negative impact and prevalence of the pests, making it clear that "infest" here refers to a widespread and damaging presence.)