

illustrates
/ˈɪləstreɪts/ /ˈɪləˌstreɪts/

verb
Minh họa, làm rõ, giải thích bằng ví dụ.
Chúng tôi minh họa định nghĩa của mình bằng cách đưa vào các trích dẫn hoặc ví dụ đơn giản để làm rõ.

verb
Minh họa, vẽ hình, trang trí bằng hình ảnh.

verb
Việc cô ấy tận tâm giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn làm rạng danh sự cam kết của cô ấy đối với công bằng xã hội.
