Hình nền cho illustrates
BeDict Logo

illustrates

/ˈɪləstreɪts/ /ˈɪləˌstreɪts/

Định nghĩa

verb

Minh họa, làm rõ.

Ví dụ :

Ánh nắng chói chang chiếu qua cửa sổ làm rõ những hạt bụi đang nhảy múa trong không khí.