verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, làm rõ. To shed light upon. Ví dụ : "The bright sunlight streaming through the window illustrates the dust particles dancing in the air. " Ánh nắng chói chang chiếu qua cửa sổ làm rõ những hạt bụi đang nhảy múa trong không khí. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, làm rõ, giải thích bằng ví dụ. To clarify something by giving, or serving as, an example or a comparison. Ví dụ : "We illustrate our definitions by including quotations or simple examples." Chúng tôi minh họa định nghĩa của mình bằng cách đưa vào các trích dẫn hoặc ví dụ đơn giản để làm rõ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, vẽ hình, trang trí bằng hình ảnh. To provide a book or other publication with pictures, diagrams or other explanatory or decorative features. Ví dụ : "The economics textbook was illustrated with many graphs." Cuốn sách giáo khoa kinh tế được minh họa bằng rất nhiều biểu đồ. art media writing literature communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rạng danh, tôn vinh, làm vẻ vang. To give renown or honour to; to make illustrious. Ví dụ : "Her dedication to helping underprivileged children illustrates her commitment to social justice. " Việc cô ấy tận tâm giúp đỡ trẻ em có hoàn cảnh khó khăn làm rạng danh sự cam kết của cô ấy đối với công bằng xã hội. achievement value culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc