noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng đá, đá tảng. A large mass of stone detached from the surrounding land. Ví dụ : "The hiking trail was blocked by several large boulders that had fallen from the cliff. " Đường mòn đi bộ bị chặn bởi vài tảng đá lớn lăn xuống từ vách đá. geology nature environment geography material mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng đá, đá tảng, hòn đá lớn. A particle greater than 256 mm in diameter, following the Wentworth scale Ví dụ : "After the landslide, the road was blocked by several boulders, some bigger than my car. " Sau trận lở đất, con đường bị chặn bởi vài tảng đá lớn, một số tảng còn to hơn cả xe ô tô của tôi. geology material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi ve. A large marble, in children's games. Ví dụ : "During our game of marbles, Maria won by knocking out all my boulders. " Trong lúc chơi bi ve, Maria thắng bằng cách bắn hết tất cả bi ve của tôi. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo núi đá. A session of bouldering; involvement in bouldering. Ví dụ : ""After a morning of climbing ropes, we finished the gym session with some boulders." " Sau một buổi sáng leo dây, chúng tôi kết thúc buổi tập ở phòng gym bằng vài đường leo núi đá. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc