noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh, rượu brandy. An alcoholic liquor distilled from wine or fermented fruit juice. Ví dụ : "My grandfather keeps a collection of fine brandies in his cellar, aged for special occasions. " Ông tôi có một bộ sưu tập rượu brandy hảo hạng được ủ lâu năm trong hầm rượu để dành cho những dịp đặc biệt. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh. Any variety of brandy. Ví dụ : "My grandfather collects brandies from different regions, each with a unique flavor. " Ông tôi sưu tầm các loại rượu mạnh từ nhiều vùng khác nhau, mỗi loại có một hương vị độc đáo riêng. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh, ly rượu mạnh. A glass of brandy. Ví dụ : "After dinner, Grandpa often enjoys two brandies while reading the newspaper. " Sau bữa tối, ông nội thường thích uống hai ly rượu mạnh trong lúc đọc báo. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp rượu brandy, trộn rượu brandy. To preserve, flavour, or mix with brandy. Ví dụ : "My grandmother brandies peaches every summer so we can enjoy them in pies throughout the year. " Mỗi mùa hè, bà tôi thường ướp rượu brandy vào đào để chúng tôi có thể thưởng thức đào trong bánh nướng suốt cả năm. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc