noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù dâu, người phù dâu. A woman who attends a bride during her wedding ceremony, as part of the main wedding party. Ví dụ : "The bride asked her three best friends to be her bridesmaids at the wedding. " Cô dâu đã mời ba người bạn thân nhất của mình làm phù dâu trong đám cưới. family culture ritual person tradition event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Á quân, về nhì bền vững. (entertainment) A person or team that perennially finishes well, but never first. Ví dụ : "The local soccer team was known as the bridesmaids because they consistently reached the finals but always lost. " Đội bóng đá địa phương đó nổi tiếng là "đội á quân bền vững" vì họ liên tục vào chung kết nhưng luôn thua. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phù dâu. To act as a bridesmaid for; to attend a bride during her wedding ceremony. Ví dụ : "My sister asked me to bridesmaid her at her wedding next summer. " Chị gái tôi đã nhờ tôi làm phù dâu cho chị ấy tại đám cưới vào mùa hè tới. family ritual culture tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc