Hình nền cho bungee
BeDict Logo

bungee

/ˈbʌn.d͡ʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi dùng dây chun để cố định cái hộp ở thùng sau xe tải.
noun

Dây bungee, dây nhún.

Ví dụ :

Cảm giác mạnh của trò nhảy bungee đến từ sự an tâm khi sợi dây bungee, hay còn gọi là dây nhún, giữ bạn lại ngay trước khi chạm đất.