Hình nền cho ankles
BeDict Logo

ankles

/ˈæŋkəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy bị trẹo mắt cá chân khi bước xuống cầu thang.
verb

Không có từ tương đương trực tiếp. (No direct equivalent)

Ví dụ :

Để leo lên con dốc cao hiệu quả, người đi xe đạp chủ động nhún cổ chân khi đạp, dồn lực đạp mạnh xuống ở điểm cao nhất của mỗi vòng đạp và kéo bàn đạp lên ở điểm thấp nhất.