Hình nền cho eraser
BeDict Logo

eraser

/ɪˈɹeɪzə/ /ɪˈɹeɪsɚ/

Định nghĩa

noun

Người xóa, cục tẩy.

Ví dụ :

Thầy giáo dạy sử là người xóa đi tất cả những lỗi sai trên bảng, giống như một cục tẩy vậy.
noun

Phần mềm xóa dữ liệu, công cụ xóa dữ liệu.

Ví dụ :

Trước khi quyên góp chiếc máy tính cũ của mình, tôi đã chạy một phần mềm xóa dữ liệu rất mạnh để đảm bảo các tập tin cá nhân của tôi không thể khôi phục được hoàn toàn.