

burlesqued
Định nghĩa
verb
Chế nhạo, diễu cợt, biếm họa.
Ví dụ :
Từ liên quan
exaggerating verb
/ɪɡˈzædʒəˌreɪtɪŋ/ /ɪɡˈzædʒəˌreɪɾɪŋ/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
burlesque noun
/bə(ɹ)ˈlɛsk/
Châm biếm, nhại, hài kịch lố.
Vở kịch của trường là một màn châm biếm các bài phát biểu quá trang trọng của thầy hiệu trưởng, nhại lại những cử chỉ điệu bộ của thầy một cách lố bịch và sử dụng những giọng nói ngớ ngẩn.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.