Hình nền cho burlesqued
BeDict Logo

burlesqued

/bɜːrlɛskt/ /bɜːrlɛskd/

Định nghĩa

verb

Diễu nhại, nhại lại, chế giễu.

Ví dụ :

Trong màn trình diễn của mình, diễn viên hài đã diễu nhại thái độ nghiêm nghị của thầy hiệu trưởng.
verb

Chế nhạo, diễu cợt, biếm họa.

Ví dụ :

Để gây cười, diễn viên hài kia đã biếm họa bài phát biểu vụng về của chính trị gia, cố tình phóng đại những vấp váp và ngừng ngắt quãng của ông ta.