Hình nền cho stumbles
BeDict Logo

stumbles

/ˈstʌmbəlz/

Định nghĩa

noun

Vấp, sự vấp ngã, bước hụt.

Ví dụ :

Sau vài lần vấp ngã trên vỉa hè đóng băng, tôi quyết định đi trên cỏ.