Hình nền cho burlesque
BeDict Logo

burlesque

/bə(ɹ)ˈlɛsk/

Định nghĩa

noun

Châm biếm, nhại, hài kịch lố.

Ví dụ :

Vở kịch của trường là một màn châm biếm các bài phát biểu quá trang trọng của thầy hiệu trưởng, nhại lại những cử chỉ điệu bộ của thầy một cách lố bịch và sử dụng những giọng nói ngớ ngẩn.
noun

Trình diễn tạp kỹ khêu gợi, hài kịch thoát y.

Ví dụ :

Ngày xưa, cái rạp hát cũ ở trung tâm thành phố nổi tiếng với những buổi trình diễn tạp kỹ khêu gợi như hài kịch thoát y, nhưng giờ nó là rạp chiếu phim rồi.
noun

Nhại, Trò hề, Biếm họa, Sự xuyên tạc.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó là một trò hề của sự quan tâm thật sự, đầy những cử chỉ khoa trương và lời hứa suông.
verb

Chế nhạo, diễu cợt, nhại lố.

Ví dụ :

Trong màn trình diễn của mình, diễn viên hài đã nhại lố những cử chỉ trịnh trọng, cứng nhắc của thầy hiệu trưởng để chế nhạo.