Hình nền cho calla
BeDict Logo

calla

/ˈkælə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bờ ao được tô điểm bởi những bụi hoa rum xanh mướt, những mo hoa trắng tinh của chúng mang lại vẻ thanh lịch cho cảnh quan vốn dĩ hoang dã.