

spadix
Định nghĩa
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
hydrozoans noun
/ˌhaɪdrəˈzoʊənz/ /ˌhaɪdrəˈzoʊnz/
Thủy tức.
Trong lúc lặn biển ngắm san hô ở vùng nước nông, chúng tôi đã thấy rất nhiều loại thủy tức (hydrozoans) đầy màu sắc, trong đó có một số loài trông giống như những cái cây nhỏ xíu bám vào đá.
nautilus noun
/ˈnɔː.tɪ.ləs/ /ˈnɑ.tɪ.ləs/