Hình nền cho spathe
BeDict Logo

spathe

/speɪð/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người bán hoa cẩn thận gỡ bỏ chiếc mo úa tàn bao quanh cụm hoa hình trụ của hoa loa kèn, để lộ ra những bông hoa trắng tươi bên dưới.