Hình nền cho cartloads
BeDict Logo

cartloads

/ˈkɑːt.ləʊdz/ /ˈkɑɹt.loʊdz/

Định nghĩa

noun

Vài xe, đầy xe.

Ví dụ :

Sau trận bão, người nông dân đã kéo đầy xe cành cây gãy rụng ra khỏi ruộng của mình.
noun

Ví dụ :

Vào mùa thu hoạch, nông dân chở từng xe đầy táo đến chợ, nơi các thương lái định giá dựa trên số lượng táo tiêu chuẩn chất đầy một xe.