Hình nền cho caruncle
BeDict Logo

caruncle

/ˈkærʌŋkəl/ /ˈkəɹʌŋkəl/

Định nghĩa

noun

Mào, thịt thừa.

Ví dụ :

Gần mỏ con gà tây có một cái mào màu đỏ tươi rủ xuống.