

castor
/ˈkɑːs.tə/

noun


noun
Trong lúc đi bộ đường dài ở Đông Nam Á, chúng tôi bắt gặp một con bướm Ariadne tuyệt đẹp bay lượn giữa những cây nhiệt đới, đôi cánh màu cam và nâu của nó tạo nên sự tương phản rực rỡ với tán lá xanh tươi.



noun
Bánh xe, bánh xe đẩy.
A wheeled assembly attached to a larger object at its base to facilitate rolling. A caster usually consists of a wheel (which may be plastic, a hard elastomer, or metal), an axle, a mounting provision (usually a stem, flange, or plate), and sometimes a swivel (which allows the caster to rotate for steering).



noun
