verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, làm chất xúc tác. To bring about the catalysis of a chemical reaction. Ví dụ : "The presence of the enzyme catalyzed the breakdown of starch into sugar. " Sự hiện diện của enzyme đã xúc tác quá trình phân hủy tinh bột thành đường. chemistry science biochemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, đẩy nhanh, làm tăng tốc. To accelerate a process. Ví dụ : "The teacher's encouragement catalyzed the students' interest in science. " Lời động viên của giáo viên đã xúc tác, đẩy nhanh sự hứng thú của học sinh đối với môn khoa học. process chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc tác, gây xúc tác, kích thích. To inspire significantly by catalysis. Ví dụ : "The teacher's inspiring lecture catalyzed a surge of interest in the students for the history project. " Bài giảng đầy cảm hứng của giáo viên đã tạo động lực mạnh mẽ, khơi dậy niềm hứng thú lớn ở học sinh đối với dự án lịch sử. process chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc