verb🔗ShareBắn bằng máy bắn đá, phóng đi. To fire a missile from a catapult."The ancient army catapulted large rocks at the enemy's castle walls. "Quân đội cổ đại bắn những tảng đá lớn bằng máy bắn đá vào tường thành của kẻ thù.militaryweapontechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắn, phóng, đẩy mạnh. To fire or launch something, as if from a catapult."The angry student catapulted the crumpled paper across the classroom. "Cậu học sinh tức giận đã phóng mạnh tờ giấy nhàu nát qua bên kia lớp học.technologyactionmilitaryweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẩy mạnh, tăng vọt. To increase the status of something rapidly."The candidate selection for running mate has catapulted her to the national scene."Việc lựa chọn ứng cử viên cho vị trí phó tổng thống đã đẩy mạnh tên tuổi của cô ấy lên tầm quốc gia.achievementbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắn, phóng, đẩy mạnh, văng ra. To be fired from a catapult or as if from a catapult."The small rock was catapulted over the fence by the children's homemade launcher. "Hòn đá nhỏ bị cái máy phóng tự chế của bọn trẻ bắn văng qua hàng rào.militaryweaponactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐược thăng tiến nhanh chóng, được đẩy lên. To have one's status increased rapidly."She catapulted to the national scene following her selection by the candidate."Sau khi được ứng cử viên chọn, cô ấy đã được đẩy lên vị trí nổi bật trên toàn quốc một cách nhanh chóng.achievementbusinesspositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc