Hình nền cho centerfold
BeDict Logo

centerfold

/ˈsɛntəfəʊld/ /ˈsɛntɚfoʊld/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi cẩn thận gỡ trang đôi ở giữa tạp chí ra để dùng làm áp phích.
noun

Ảnh khổ lớn (trang giữa), ảnh gợi dục (trang giữa).

Ví dụ :

Tháng này, tạp chí đó đăng ảnh một người nổi tiếng khổ lớn ở trang giữa, theo kiểu ảnh gợi cảm thường thấy.