noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe song mã, xe ngựa hai bánh. An open, horse-drawn carriage for one or two people, usually with one horse and two wheels. Ví dụ : "The park offered chaises for hire, allowing couples to enjoy romantic rides along the scenic paths. " Công viên có dịch vụ cho thuê xe song mã, giúp các cặp đôi tận hưởng những chuyến đi lãng mạn dọc theo những con đường tuyệt đẹp. vehicle history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế dài, trường kỷ. A chaise longue. Ví dụ : "After a long day at work, she loved to relax on one of the chaises by the pool. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thích thư giãn trên một trong những chiếc ghế dài cạnh hồ bơi. architecture style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiệu. A post chaise. Ví dụ : "The family rented a post chaise to travel to the seaside for their summer vacation. " Gia đình thuê một chiếc kiệu để đi du lịch biển cho kỳ nghỉ hè của họ. vehicle style history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc