Hình nền cho chargeable
BeDict Logo

chargeable

/ˈtʃɑːrdʒəbəl/ /ˈtʃɑːrdʒəb(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Tính phí được, có thể tính vào tài khoản.

Ví dụ :

Chi phí phát sinh thêm của phần mềm mới sẽ được tính vào tài khoản của khách hàng, như đã thỏa thuận trong hợp đồng.
adjective

Có thể quy trách nhiệm, có thể đổ lỗi.

Imputable

Ví dụ :

"His lateness is chargeable to the heavy traffic this morning. "
Việc anh ấy đến muộn là có thể quy trách nhiệm cho tình trạng giao thông ùn tắc sáng nay.