adjective🔗ShareTính phí được, có thể tính vào tài khoản. (of expenses etc.) That may be charged to an account.""The extra cost of the new software is chargeable to the client's account, as agreed upon in the contract." "Chi phí phát sinh thêm của phần mềm mới sẽ được tính vào tài khoản của khách hàng, như đã thỏa thuận trong hợp đồng.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể bị buộc tội, có thể bị kết tội. Liable to be accused (either formally or informally)."Because he was late to work every day, his behavior became chargeable with negligence. "Vì anh ta đi làm muộn mỗi ngày, hành vi của anh ta có thể bị xem là đáng bị khiển trách vì sự tắc trách.lawguiltmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể quy trách nhiệm, có thể đổ lỗi. Imputable"His lateness is chargeable to the heavy traffic this morning. "Việc anh ấy đến muộn là có thể quy trách nhiệm cho tình trạng giao thông ùn tắc sáng nay.lawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc