verb🔗ShareĐục, chạm trổ. To use a chisel."The sculptor was chiselling away at the marble, slowly revealing the statue within. "Nhà điêu khắc đang đục đẽo dần phiến đá cẩm thạch, từ từ hé lộ bức tượng bên trong.artbuildingarchitectureworkutensilactionmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục, chạm khắc bằng đục. To work something with a chisel."She chiselled a sculpture out of the block of wood."Cô ấy đã đục đẽo một tác phẩm điêu khắc từ khối gỗ đó.artworkbuildingarchitecturematerialprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn gian, lừa đảo, trục lợi. To cheat, to get something by cheating."The store owner was chiselling customers by charging extra for items that were already on sale. "Ông chủ cửa hàng đang ăn gian khách hàng bằng cách tính thêm tiền cho những mặt hàng đã giảm giá.businesseconomymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ chạm, vật chạm trổ. A piece of work produced using a chisel."The art teacher displayed a particularly impressive chiselling, showing intricate details carved from a block of wood. "Cô giáo dạy mỹ thuật đã trưng bày một tác phẩm chạm trổ đặc biệt ấn tượng, thể hiện những chi tiết phức tạp được khắc từ một khối gỗ.artworkstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc