verb🔗ShareĐục, chạm khắc. To use a chisel."The sculptor chiselled away the excess stone to reveal the statue underneath. "Nhà điêu khắc đã đục bỏ phần đá thừa để lộ ra bức tượng bên dưới.artactionstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục, chạm khắc. To work something with a chisel."She chiselled a sculpture out of the block of wood."Cô ấy đã đục đẽo một bức tượng từ khối gỗ đó.artactionstyleappearancebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn gian, lừa đảo, mánh khóe. To cheat, to get something by cheating."The used car salesman chiselled me out of $500 by lying about the engine's condition. "Tên bán xe cũ đó ăn gian của tôi mất 500 đô la bằng cách nói dối về tình trạng động cơ.businesseconomyfinancemoralattitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSắc sảo, góc cạnh, rõ nét. Having strongly defined facial features."The actor had a chiselled jawline that made him look very handsome. "Nam diễn viên đó có đường quai hàm sắc sảo khiến anh ấy trông rất đẹp trai.appearancebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc