noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế khóa cổ, đòn khóa cổ. A grappling hold around the neck that cuts off the flow of air to the brain Ví dụ : "He put his opponent in a chokehold." Anh ta siết đối thủ bằng một đòn khóa cổ. body action sport physiology military weapon police anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kìm kẹp, sự khống chế. (by extension) A strong and powerful grasp on something Ví dụ : "Your country has a chokehold on our economy." Đất nước bạn đang kìm kẹp nền kinh tế của chúng tôi một cách chặt chẽ. action business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc