Hình nền cho chokehold
BeDict Logo

chokehold

/ˈtʃoʊkhoʊld/

Định nghĩa

noun

Thế khóa cổ, đòn khóa cổ.

Ví dụ :

"He put his opponent in a chokehold."
Anh ta siết đối thủ bằng một đòn khóa cổ.