Hình nền cho grappling
BeDict Logo

grappling

/ˈɡɹæp(ə)lɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tóm, túm, giằng co, vật lộn.

Ví dụ :

"The climber was grappling with the rock face, trying to find a secure hold. "
Người leo núi đang bám chặt vào vách đá, cố tìm một chỗ để giữ chắc.