Hình nền cho ciphered
BeDict Logo

ciphered

/ˈsaɪfərd/ /ˈsaɪfəd/

Định nghĩa

verb

Mã hóa, tính toán, giải mã.

Ví dụ :

Tôi chưa bao giờ học được nhiều hơn là đọc và tính toán đơn giản.
verb

Kêu lạc điệu, phát ra âm thanh không chủ ý.

Ví dụ :

Chiếc đàn organ cũ trong nhà thờ bị hỏng; một trong các ống sáo kêu lạc điệu rất to và liên tục, ngay cả khi không có ai chơi đàn.