Hình nền cho pith
BeDict Logo

pith

/pɪθ/ /paɪθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đứa trẻ dùng que chọc vào cành cây, cố gắng khoét phần lõi mềm, trắng ở giữa ra.
adjective

Tôi không nghĩ có từ "pith" là tính từ và có nghĩa là dạng thứ tự của số pi. Có lẽ bạn đã nhầm lẫn. Vui lòng kiểm tra lại thông tin.

Ví dụ :

"The pith root of pi is approximately 1.439..."
Tôi nghĩ bạn đã nhầm lẫn, không có cái gọi là "căn bậc pith" của số pi, có lẽ ý bạn là một loại căn bậc khác.