noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủy, lõi. The soft, spongy substance in the center of the stems of many plants and trees. Ví dụ : "The child poked at the branch with a stick, trying to dig out the soft, white pith in the center. " Đứa trẻ dùng que chọc vào cành cây, cố gắng khoét phần lõi mềm, trắng ở giữa ra. plant material substance part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủy. The spongy interior substance of a feather or horn. Ví dụ : "The inside of the shed antler, when found, was filled with a spongy pith. " Bên trong cặp gạc rụng tìm thấy được lấp đầy bởi một lớp tủy xốp. anatomy material substance animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủy sống, chất trắng. The spinal cord; the marrow. Ví dụ : "The accident damaged the animal's spine, affecting the pith and causing paralysis. " Tai nạn làm tổn thương cột sống của con vật, ảnh hưởng đến tủy sống và gây ra tình trạng tê liệt. anatomy physiology organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùi, phần xốp. The albedo of a citrus fruit. Ví dụ : "After peeling the orange, I carefully removed the bitter pith to make it sweeter. " Sau khi bóc vỏ cam, tôi cẩn thận loại bỏ phần cùi trắng đắng để quả cam ngọt hơn. fruit part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủy, cốt lõi, tinh chất, phần quan trọng. The essential or vital part; force; energy; importance. Ví dụ : "The pith of my idea is that people should choose their own work hours." Ý tưởng của tôi, cốt lõi là mọi người nên tự chọn giờ làm việc cho mình. energy quality character mind aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, uy lực, tinh túy. Power, strength, might. Ví dụ : "The athlete's incredible performance displayed the pith of her training and dedication. " Màn trình diễn phi thường của vận động viên đã thể hiện tinh túy của quá trình luyện tập và sự cống hiến của cô ấy. energy ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy tủy, rút tủy. To extract the pith from (a plant stem or tree). Ví dụ : "The researcher had to carefully pith each corn stalk to analyze its sugar content. " Để phân tích hàm lượng đường, nhà nghiên cứu phải cẩn thận rút tủy từng cây bắp. plant biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tủy, giết bằng cách chọc tủy. To kill (especially cattle or laboratory animals) by cutting or piercing the spinal cord. Ví dụ : "The researcher had to pith the frog before dissecting it for the biology class. " Nhà nghiên cứu phải chọc tủy con ếch trước khi mổ xẻ nó cho buổi học sinh học. medicine animal biology physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một chia cho pi. One divided by pi. Ví dụ : "The engineer calculated the impedance, determining that the pith of the circuit's admittance was crucial for optimal performance. " Kỹ sư đã tính toán trở kháng, xác định rằng một chia cho pi của độ dẫn nạp mạch là yếu tố then chốt để đạt hiệu suất tối ưu. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi không nghĩ có từ "pith" là tính từ và có nghĩa là dạng thứ tự của số pi. Có lẽ bạn đã nhầm lẫn. Vui lòng kiểm tra lại thông tin. The ordinal form of the number pi. Ví dụ : "The pith root of pi is approximately 1.439..." Tôi nghĩ bạn đã nhầm lẫn, không có cái gọi là "căn bậc pith" của số pi, có lẽ ý bạn là một loại căn bậc khác. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc