Hình nền cho oblate
BeDict Logo

oblate

/ɒˈbleɪt/ /ˈɑbleɪt/

Định nghĩa

noun

Tu sĩ không lời thề, cư sĩ tu trì.

Ví dụ :

"Sister Agnes helps care for the sick at the hospital; although she isn't a fully professed nun, she lives and works with the Benedictine sisters as an oblate. "
Sơ Agnes giúp chăm sóc bệnh nhân tại bệnh viện; mặc dù không phải là một nữ tu đã tuyên khấn chính thức, sơ sống và làm việc với các sơ dòng Benedictine như một cư sĩ tu trì, tức là một người sống theo tinh thần dòng tu nhưng không ràng buộc bởi các lời khấn nguyện.
noun

Đứa trẻ dâng cho nhà dòng, đứa trẻ hiến sinh.

Ví dụ :

Lớn lên trong tu viện, Thomas biết mình là một đứa trẻ hiến sinh, được gia đình dâng cho nhà dòng từ khi còn bé.