Hình nền cho clavichords
BeDict Logo

clavichords

/ˈklævɪkɔːrdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong khu trưng bày của bảo tàng, khách tham quan có thể thấy vài cây đàn clavico cổ, mỗi cây đàn lại có một âm thanh độc đáo và du dương riêng.