Hình nền cho tangents
BeDict Logo

tangents

/ˈtændʒənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hãy tưởng tượng bạn vẽ một đường thẳng lên quả bóng đá; đường thẳng đó sẽ là một trong nhiều tiếp tuyến với bề mặt cong của quả bóng.
noun

Ví dụ :

Trong lớp học lượng giác, chúng tôi học được rằng hàm tang (tiếp tuyến) liên hệ góc với tỉ lệ các cạnh trong tam giác vuông.
noun

Lạc đề, chuyện ngoài lề.

Ví dụ :

Tôi nghĩ là chúng ta đã lạc đề khi bắt đầu nói về mấy con khỉ đi xe đạp một bánh tại bữa tiệc về hưu của ông ấy.