verb🔗ShareĐông lại, vón cục. To change from a liquid to solid state perhaps by cold"The gravy on my plate congealed as it got cold. "Nước sốt trên đĩa của tôi đông lại khi trời lạnh.chemistryphysicsmaterialsubstanceprocessconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông lại, vón cục. To coagulate, make curdled or semi-solid as gel or jelly"The gravy congealed on the plate as it cooled down. "Nước sốt thịt đông lại thành lớp trên đĩa khi nguội.chemistrybiologyfoodsubstanceprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông lại, làm đông, vón cục. To make rigid or immobile"We must act before opposition to our plans congeals."Chúng ta phải hành động trước khi sự phản đối kế hoạch của chúng ta trở nên cứng nhắc và không thể thay đổi được.conditionphysiologybodysubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông lại, kết đặc. To become congealed, solidify"The gravy congealed on the plate as it cooled down. "Nước sốt thịt đông lại trên đĩa khi nguội dần.substancematerialchemistryphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐông cứng, đông lại. Frozen."The congealed gravy on his plate was unappetizing. "Nước sốt thịt đông cứng trên đĩa của anh ta trông thật không ngon miệng.conditionmaterialsubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐông lại, vón cục, sánh đặc. Viscid, coagulated; jelly-like, unusually thick (of a liquid)."The leftover soup had congealed in the refrigerator overnight, becoming a thick, jelly-like substance. "Tô canh thừa để qua đêm trong tủ lạnh đã đông lại thành một chất đặc sánh như thạch.substancematerialchemistryfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc