BeDict Logo

scab

/skæb/
Hình ảnh minh họa cho scab: Ghẻ (khoai tây).
noun

Vụ khoai tây bị bệnh ghẻ nặng, khiến củ bị rỗ và hư hại, không thể bán được ở chợ nông sản.

Hình ảnh minh họa cho scab: Mụn, cục sần.
noun

Khuôn đúc kim loại để làm chuông mới cho trường học có một cục sần nhỏ trên bề mặt, một lỗi nhỏ do khuôn bị vỡ ra.

Hình ảnh minh họa cho scab: Người phá hoại cuộc đình công, người làm thuê rẻ mạt.
 - Image 1
scab: Người phá hoại cuộc đình công, người làm thuê rẻ mạt.
 - Thumbnail 1
scab: Người phá hoại cuộc đình công, người làm thuê rẻ mạt.
 - Thumbnail 2
noun

Người phá hoại cuộc đình công, người làm thuê rẻ mạt.

Trong cuộc đình công của nhà máy, công ty đã thuê một người phá hoại cuộc đình công để duy trì sản xuất, khiến những công nhân công đoàn rất tức giận.