Hình nền cho scab
BeDict Logo

scab

/skæb/

Định nghĩa

noun

Vẩy, vảy da, cục máu đông.

Ví dụ :

Đầu gối bị trầy của cô bé có một lớp vẩy dày đang hình thành trên đó.
noun

Ví dụ :

Vụ khoai tây bị bệnh ghẻ nặng, khiến củ bị rỗ và hư hại, không thể bán được ở chợ nông sản.
noun

Ví dụ :

Khuôn đúc kim loại để làm chuông mới cho trường học có một cục sần nhỏ trên bề mặt, một lỗi nhỏ do khuôn bị vỡ ra.
noun

Thằng khốn, kẻ bẩn thỉu, đồ tồi.

Ví dụ :

Chẳng ai muốn làm việc với cái thằng khốn đó cả; hắn ta toàn cướp công của người khác và chẳng bao giờ giúp đỡ những việc nặng nhọc.
noun

Người phá hoại cuộc đình công, người làm thuê rẻ mạt.

Ví dụ :

Trong cuộc đình công của nhà máy, công ty đã thuê một người phá hoại cuộc đình công để duy trì sản xuất, khiến những công nhân công đoàn rất tức giận.
verb

Làm người phá hoại cuộc đình công, làm kẻ làm thuê thay công nhân bãi công.

Ví dụ :

Trong cuộc đình công của giáo viên, một số giáo viên dạy thay đã làm kẻ làm thuê thay công nhân bãi công cho học khu.