Hình nền cho codology
BeDict Logo

codology

/kɒˈdɒlədʒi/

Định nghĩa

noun

Bịp bợm, trò bịp, sự lừa bịp.

Ví dụ :

Những lời hứa suông và những lời nói dối trắng trợn của chính trị gia đó chỉ là trò bịp bợm, chỉ nhằm mục đích giành phiếu bầu.