verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa bịp, gian lận. To play a trick on someone, to cheat, to swindle, to deceive. Ví dụ : "The used car salesman was accused of humbugging customers by hiding the car's accident history. " Người bán xe cũ bị tố cáo là đã lừa bịp khách hàng bằng cách giấu nhẹm chuyện xe từng bị tai nạn. character action business communication moral negative attitude job economy society finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra oai, làm bộ hung dữ. (African American Vernacular) To fight; to act tough. Ví dụ : ""He was humbugging and trying to start a fight at the basketball court, but nobody wanted to mess with him." " Hắn đang ra oai, làm bộ hung dữ và cố gây sự ở sân bóng rổ, nhưng chẳng ai muốn dây vào hắn cả. action language word culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm, tốn thời gian nói chuyện. To waste time talking. Ví dụ : ""Instead of finishing his homework, he was just humbugging with his friends on the phone." " Thay vì làm bài tập về nhà, anh ta chỉ đang nói nhảm tốn thời gian với bạn bè qua điện thoại thôi. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bịp bợm, sự lừa bịp, trò bịp bợm. An act of one who humbugs (in all senses, for example, swindling, fighting, etc.). Ví dụ : "The politician's humbugging about job creation was exposed as a lie. " Trò bịp bợm của chính trị gia về việc tạo công ăn việc làm đã bị phanh phui là một lời nói dối. character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc