Hình nền cho hoaxing
BeDict Logo

hoaxing

/ˈhoʊksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tên hay chơi khăm đó đang lừa bịp bạn bè bằng cách gửi email giả mạo, nói rằng họ đã trúng số.