verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, đánh lừa. To deceive (someone) by making them believe something that has been maliciously or mischievously fabricated. Ví dụ : "The prankster was hoaxing his friends by sending them fake emails claiming they had won a lottery. " Tên hay chơi khăm đó đang lừa bịp bạn bè bằng cách gửi email giả mạo, nói rằng họ đã trúng số. media communication internet technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh lừa, trò bịp bợm. The perpetration of a hoax. Ví dụ : "The student's hoaxing of a lost assignment was quickly discovered. " Trò bịp bợm của sinh viên về việc làm mất bài tập đã nhanh chóng bị phát hiện. media entertainment internet action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc