Hình nền cho forfeit
BeDict Logo

forfeit

/ˈfɔː.fɪt/ /ˈfɔɹ.fɪt/

Định nghĩa

noun

Tiền phạt, vật bồi thường.

Ví dụ :

Việc đi học muộn quá nhiều lần sẽ bị phạt, cụ thể là phải ở lại trường sau giờ học để chịu phạt.
noun

Vật bị tịch thu, tiền phạt, sự mất quyền.

Ví dụ :

"He who murders pays the forfeit of his own life."
Kẻ nào giết người sẽ phải trả giá bằng chính mạng sống của mình.
verb

Ví dụ :

Vì chỉ có chín cầu thủ đến sân, đội bóng đá buộc phải bỏ cuộc và bị xử thua trận đấu.