noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, điều trái ngược. Either of a pair of propositions, that cannot both be true or both be false. Ví dụ : "The politician's statements about lowering taxes and increasing government spending were a clear contradictory. " Những phát biểu của chính trị gia về việc giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ rõ ràng là một mâu thuẫn. logic philosophy statement language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược. That contradicts something, such as an argument. Ví dụ : "My brother's statement that he finished his homework was contradictory to the empty notebook I saw on his desk. " Lời anh trai tôi nói rằng đã làm xong bài tập về nhà mâu thuẫn với cuốn vở trống trơn tôi thấy trên bàn học của anh ấy. logic philosophy communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược. That is itself a contradiction. Ví dụ : "His statement about wanting to be a doctor but also hating science was contradictory. " Việc anh ta nói muốn làm bác sĩ nhưng lại ghét khoa học là một điều mâu thuẫn, trái ngược. logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược. That is diametrically opposed to something. Ví dụ : "Her actions were contradictory; she told me to be honest, but then lied to her boss herself. " Hành động của cô ấy thật mâu thuẫn; cô ấy bảo tôi phải trung thực, nhưng sau đó lại tự mình nói dối sếp. philosophy logic statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược. Mutually exclusive. Ví dụ : "His two explanations for being late were contradictory; he said he missed the bus and also that he overslept. " Hai lời giải thích cho việc đi trễ của anh ấy mâu thuẫn nhau: anh ấy nói là bị lỡ xe buýt và cũng nói là ngủ quên. logic philosophy statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, trái ngược. Tending to contradict or oppose, contrarious. Ví dụ : "Her two alibis were contradictory; one claimed she was at home, while the other placed her miles away at a restaurant. " Hai bằng chứng ngoại phạm của cô ấy mâu thuẫn nhau: một cái nói cô ấy ở nhà, còn cái kia lại cho thấy cô ấy ở một nhà hàng cách xa hàng dặm. logic philosophy attitude statement character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc