Hình nền cho contradictory
BeDict Logo

contradictory

/ˌkɑntɹəˈdɪktəɹi/ /ˌkɒntɹəˈdɪkt(ə)ɹi/

Định nghĩa

noun

Mâu thuẫn, điều trái ngược.

Ví dụ :

Những phát biểu của chính trị gia về việc giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ rõ ràng là một mâu thuẫn.
adjective

Mâu thuẫn, trái ngược.

Tending to contradict or oppose, contrarious.

Ví dụ :

Hai bằng chứng ngoại phạm của cô ấy mâu thuẫn nhau: một cái nói cô ấy ở nhà, còn cái kia lại cho thấy cô ấy ở một nhà hàng cách xa hàng dặm.