Hình nền cho constitutionality
BeDict Logo

constitutionality

/ˌkɑnstɪˌtuʃəˈnælɪti/ /ˌkɔnstɪˌtjuʃəˈnælɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Luật sư đã nghi ngờ tính hợp hiến của luật mới hạn chế biểu tình gần trường học, lập luận rằng nó vi phạm quyền tự do ngôn luận.