Hình nền cho conversed
BeDict Logo

conversed

/kənˈvɜːrst/ /kənˈvɜːst/

Định nghĩa

verb

Trò chuyện, nói chuyện.

Ví dụ :

Các học sinh trò chuyện nhỏ nhẹ về bài kiểm tra sắp tới.
verb

Biết rõ, thông thạo.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc với các mẫu xe tương tự, người thợ máy lành nghề đó biết rõ từng chi tiết của động cơ, hiểu từng tiếng rít và rung của nó.