BeDict Logo

counterbore

/ˈkaʊntərbɔːr/ /ˈkaʊntərbɔr/
Hình ảnh minh họa cho counterbore: Khoan bậc, lỗ khoan bậc.
noun

Người thợ máy dùng một mũi khoan bậc (hoặc dụng cụ khoan bậc) để tạo một lỗ khoan bậc trên tấm kim loại, giúp con ốc vít nằm vừa khít với bề mặt.