verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia công, chế tạo bằng máy. To make by machinery. Ví dụ : "The metal parts of the bicycle were precisely machined in a factory. " Các bộ phận kim loại của chiếc xe đạp đã được gia công tỉ mỉ bằng máy móc trong một nhà máy. machine technology technical industry work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia công, chế tạo bằng máy. To shape or finish by machinery. Ví dụ : "The metal part was carefully machined to fit perfectly into the engine. " Chiếc phụ tùng kim loại đã được gia công tỉ mỉ bằng máy móc để lắp vừa khít vào động cơ. machine technical work process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được gia công, do máy móc chế tạo. Created by machine, or as though created by machine. Ví dụ : "The machined parts fit together perfectly, showing they were made with great precision. " Các bộ phận được gia công khớp với nhau một cách hoàn hảo, cho thấy chúng được chế tạo với độ chính xác rất cao. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc