Hình nền cho counterchanged
BeDict Logo

counterchanged

/ˈkaʊntərˌtʃeɪndʒd/

Định nghĩa

adjective

Đổi chỗ, Hoán đổi.

Ví dụ :

Những bức ảnh gia đình cho thấy một lịch sử đã đổi chỗ, với mỗi thế hệ phản ánh những nét tính cách được truyền lại và hoán đổi nhẹ nhàng bởi những kinh nghiệm riêng của họ.
adjective

Đổi màu cho nhau, tương phản màu.

Ví dụ :

Nếu nền được chia theo chiều dọc thành hai phần, một phần màu vàng kim và một phần màu xanh da trời, và một cây thánh giá được vẽ với màu sắc đổi chỗ cho nhau, thì phần thánh giá nằm trên nền xanh da trời sẽ có màu vàng kim, và phần nằm trên nền vàng kim sẽ có màu xanh da trời.