Hình nền cho tinctures
BeDict Logo

tinctures

/ˈtɪŋktʃərz/

Định nghĩa

noun

Chất nhuộm, thuốc nhuộm.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng nhiều chất nhuộm khác nhau để tạo ra những màu sắc sống động trong bức tranh hoàng hôn.
noun

Ví dụ :

Để giúp thư giãn, thầy thuốc đông y đã điều chế các loại thuốc sắc/chất ngấm từ hoa oải hương và hoa cúc.