Hình nền cho cozened
BeDict Logo

cozened

/ˈkʌzənd/ /ˈkʌzn̩d/

Định nghĩa

verb

Trở nên ấm cúng, trở nên thân quen.

Ví dụ :

Suốt mùa hè, cậu học sinh nhút nhát dần dần trở nên thân quen với các bạn trong lớp, từ từ cảm thấy thoải mái hơn khi ở cạnh họ.