verb🔗ShareRướn cổ, vươn cổ. To extend (one's neck)."The students were craning their necks to see the science experiment at the front of the classroom. "Các học sinh đang rướn cổ lên để nhìn thí nghiệm khoa học ở phía trước lớp.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNâng lên, hạ xuống (bằng cần cẩu). To raise or lower with, or as if with, a crane."The construction crew was craning the steel beams into place for the new building. "Đội xây dựng đang dùng cần cẩu để nâng các dầm thép vào đúng vị trí cho tòa nhà mới.actionmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRướn. To pull up before a jump."The eager dog, craning his front paws upwards, tried to reach the sandwich on the counter before jumping. "Con chó hớn hở rướn hai chân trước lên, cố gắng với lấy cái bánh mì kẹp trên bàn trước khi nhảy lên.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNghẹo cổ, rướn cổ. The act of one who cranes."The child's constant craning to see the parade made his neck sore. "Việc thằng bé cứ nghẹo cổ rướn xem diễu hành liên tục khiến cổ nó bị mỏi.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc