Hình nền cho crinkles
BeDict Logo

crinkles

/ˈkrɪŋkl̩z/

Định nghĩa

noun

Nếp nhăn, vết gấp, nếp oằn.

A wrinkle, fold, crease or unevenness.

Ví dụ :

Anh ấy nhìn thấy những nếp nhăn bắt đầu xuất hiện quanh mắt mình và đột nhiên cảm thấy mình già đi.